Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất (Consolidated Income Statement) là gì ?

Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất (Consolidated Income Statement)

Thuật ngữ tài chính:

Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất = Consolidated Income Statement

= 連結損益計算書

Lợi nhuận gộp từ hoạt động kinh doanh  = Gross Profit = 売上総利益

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh = Operating income = 営業利益

Lợi nhuận thường xuyên (Lãi định kỳ) = Recurring (Ordinary) Profit = 経常利益

Lợi nhuận trước thuế = Income before Tax = 税引前当期純利益

Lợi nhuận ròng = Net Income = (少数株主損益調整前) 当期純利益

Lợi ích của cổ đông công ty mẹ = Earnings = (連結親会社の持分) 当期純利益

Theo cfoviet.com

http://vn.360plus.yahoo.com/biz.man_2010/article?mid=2

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s